TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squelch

UK/ˈskwɛlt͡ʃ/ US/ˈskwɛlt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

squelch nghĩa là sự giẫm bẹp, sự giẫm nát, sự chấm dứt, giẫm bẹp.

Nghĩa của squelch

Danh từ

  1. Thông tục Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.
  2. Sự chấm dứt.
  3. Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).
  4. Đống (bùn, phân...) bị giẫm nát.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng.

Ngoại động từ

  1. Giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào).
  2. Chấm dứt, làm hết.
    • to squelch a thirstlàm cho hết khát
  3. Làm im, làm cứng họng, làm câm họng.

Nội động từ

  1. Lõm bõm, lép nhép, ì ọp.
    • to squelch through the mudlội lõm bõm trong bùn

Dạng từ của squelch

Ngôi thứ ba số ítsquelches
Hiện tại phân từ (-ing)squelching
Quá khứ phân từsquelched
Quá khứsquelched
Số nhiềusquelches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squelch

Đồng nghĩa

Họ từ của squelch

Câu hỏi thường gặp

squelch nghĩa là gì?

squelch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự giẫm bẹp, sự giẫm nát, sự chấm dứt, giẫm bẹp.

squelch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squelch: giọng Anh (UK) /ˈskwɛlt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɛlt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.