TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quencher

US/ˈkwɛnt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

quencher nghĩa là cái để dập tắt, người dập tắt, cái để uống.

Nghĩa của quencher

Danh từ

  1. Cái để dập tắt; người dập tắt.
  2. Từ lóng Cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher).

Dạng từ của quencher

Số nhiềuquenchers

Câu hỏi thường gặp

quencher nghĩa là gì?

quencher (danh từ) nghĩa là cái để dập tắt, người dập tắt, cái để uống.

quencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quencher: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛnt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.