quenching
UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/
US/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
quenching nghĩa là sự tôi, sự dập tắt.
Nghĩa của quenching
Danh từ
- Sự tôi; sự dập tắt.
Dạng từ của quenching
| Số nhiều | quenchings |
Câu hỏi thường gặp
quenching nghĩa là gì?
quenching (danh từ) nghĩa là sự tôi, sự dập tắt.
quenching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quenching: giọng Anh (UK) /ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/.