TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quenching

UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/ US/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

quenching nghĩa là sự tôi, sự dập tắt.

Nghĩa của quenching

Danh từ

  1. Sự tôi; sự dập tắt.

Dạng từ của quenching

Số nhiềuquenchings

Câu hỏi thường gặp

quenching nghĩa là gì?

quenching (danh từ) nghĩa là sự tôi, sự dập tắt.

quenching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quenching: giọng Anh (UK) /ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.