quenchable
US/ˈkwɛnt.ʃə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
quenchable nghĩa là có thể dập tắt.
Nghĩa của quenchable
Tính từ
- Có thể dập tắt (lửa...).
- Có thể làm cho hết (khát).
- Có thể nén (dục vọng...).
Dạng từ của quenchable
| So sánh hơn | more quenchable |
| So sánh nhất | most quenchable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quenchable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quenchable nghĩa là gì?
quenchable (tính từ) nghĩa là có thể dập tắt.
quenchable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quenchable: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛnt.ʃə.bᵊl/.