TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quenchable

US/ˈkwɛnt.ʃə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

quenchable nghĩa là có thể dập tắt.

Nghĩa của quenchable

Tính từ

  1. Có thể dập tắt (lửa...).
  2. Có thể làm cho hết (khát).
  3. Có thể nén (dục vọng...).

Dạng từ của quenchable

So sánh hơnmore quenchable
So sánh nhấtmost quenchable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quenchable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quenchable nghĩa là gì?

quenchable (tính từ) nghĩa là có thể dập tắt.

quenchable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quenchable: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛnt.ʃə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.