TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queso

UK/ˈkeɪsəʊ/ US/ˈkeɪsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

queso nghĩa là phó mát lỏng.

Nghĩa của queso

Danh từ

  1. Phó mát lỏng (để chấm bánh ngô nướng mỏng).

Câu hỏi thường gặp

queso nghĩa là gì?

queso (danh từ) nghĩa là phó mát lỏng.

queso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queso: giọng Anh (UK) /ˈkeɪsəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.