TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quetta-

US/ˈkwɛ.tə/ giọng máy của trình duyệt

quetta- nghĩa là quê-ta, kê-ta.

Nghĩa của quetta-

Tiền tố

  1. Quê-ta, kê-ta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quetta-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quetta- nghĩa là gì?

quetta- (tiền tố) nghĩa là quê-ta, kê-ta.

quetta- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quetta-: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.