quickie
UK/ˈkwɪki/
US/ˈkwɪki/
giọng máy của trình duyệt
quickie nghĩa là phim làm ẩu, công việc làm ăn.
Nghĩa của quickie
Danh từ
- Thông tục Phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cốc rượu pha vội.
Dạng từ của quickie
| Số nhiều | quickies |
Câu hỏi thường gặp
quickie nghĩa là gì?
quickie (danh từ) nghĩa là phim làm ẩu, công việc làm ăn.
quickie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quickie: giọng Anh (UK) /ˈkwɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪki/.