TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quickie

UK/ˈkwɪki/ US/ˈkwɪki/ giọng máy của trình duyệt

quickie nghĩa là phim làm ẩu, công việc làm ăn.

Nghĩa của quickie

Danh từ

  1. Thông tục Phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cốc rượu pha vội.

Dạng từ của quickie

Số nhiềuquickies

Câu hỏi thường gặp

quickie nghĩa là gì?

quickie (danh từ) nghĩa là phim làm ẩu, công việc làm ăn.

quickie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quickie: giọng Anh (UK) /ˈkwɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.