quicksanded
giọng máy của trình duyệt
quicksanded nghĩa là Ở vào nơi cát lún.
Nghĩa của quicksanded
Tính từ
- Ở vào nơi cát lún.
Câu hỏi thường gặp
quicksanded nghĩa là gì?
quicksanded (tính từ) nghĩa là Ở vào nơi cát lún.
quicksanded nghĩa là Ở vào nơi cát lún.
quicksanded (tính từ) nghĩa là Ở vào nơi cát lún.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.