TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quickset

giọng máy của trình duyệt

quickset nghĩa là hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.

Nghĩa của quickset

Danh từ

  1. Cây trồng làm bằng hàng rào (thường là cây táo gai).
  2. Hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.

Tính từ

  1. Quickset hedge hàng rào cây xanh.

Dạng từ của quickset

Số nhiềuquicksets
Ngôi thứ ba số ítquicksets
Hiện tại phân từ (-ing)quickseting
Quá khứ phân từquickseted
Quá khứquickseted

Câu hỏi thường gặp

quickset nghĩa là gì?

quickset (danh từ, tính từ) nghĩa là hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.