quickset
giọng máy của trình duyệt
quickset nghĩa là hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.
Nghĩa của quickset
Danh từ
- Cây trồng làm bằng hàng rào (thường là cây táo gai).
- Hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.
Tính từ
- Quickset hedge hàng rào cây xanh.
Dạng từ của quickset
| Số nhiều | quicksets |
| Ngôi thứ ba số ít | quicksets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quickseting |
| Quá khứ phân từ | quickseted |
| Quá khứ | quickseted |
Câu hỏi thường gặp
quickset nghĩa là gì?
quickset (danh từ, tính từ) nghĩa là hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.