quidditch
UK/ˈkwɪdɪt͡ʃ/
US/ˈkwɪdɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
quidditch nghĩa là bay trên chổi, có ba loại bóng, quít-đit.
Nghĩa của quidditch
Danh từ
- Môn thể thao giới phù thủy hay chơi, bay trên chổi, có ba loại bóng.
- Môn thể thao tương tự ngoài đời thật, cũng cưỡi chổi nhưng không có phép thuật.
Câu hỏi thường gặp
quidditch nghĩa là gì?
quidditch (danh từ) nghĩa là bay trên chổi, có ba loại bóng, quít-đit.
quidditch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quidditch: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪdɪt͡ʃ/.