TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quidditch

UK/ˈkwɪdɪt͡ʃ/ US/ˈkwɪdɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

quidditch nghĩa là bay trên chổi, có ba loại bóng, quít-đit.

Nghĩa của quidditch

Danh từ

  1. Môn thể thao giới phù thủy hay chơi, bay trên chổi, có ba loại bóng.
  2. Môn thể thao tương tự ngoài đời thật, cũng cưỡi chổi nhưng không có phép thuật.

Câu hỏi thường gặp

quidditch nghĩa là gì?

quidditch (danh từ) nghĩa là bay trên chổi, có ba loại bóng, quít-đit.

quidditch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quidditch: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪdɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.