quiddity
UK/ˈkwɪdɪti/
giọng máy của trình duyệt
quiddity nghĩa là bản chất, thực chất, lý sự cùn.
Nghĩa của quiddity
Danh từ
- Bản chất, thực chất.
- Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.
Dạng từ của quiddity
| Số nhiều | quiddities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quiddity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quiddity nghĩa là gì?
quiddity (danh từ) nghĩa là bản chất, thực chất, lý sự cùn.
quiddity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiddity: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdɪti/.