TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quiddle

UK/ˈkwɪdəl/ US/ˈkwɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

quiddle nghĩa là hao phí thời gian, phê bình, giám định.

Nghĩa của quiddle

Nội động từ

  1. Hao phí thời gian.
  2. Phê bình; giám định.

Dạng từ của quiddle

Ngôi thứ ba số ítquiddles
Hiện tại phân từ (-ing)quiddling
Quá khứ phân từquiddled
Quá khứquiddled

Câu hỏi thường gặp

quiddle nghĩa là gì?

quiddle (nội động từ) nghĩa là hao phí thời gian, phê bình, giám định.

quiddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quiddle: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.