quiddle
UK/ˈkwɪdəl/
US/ˈkwɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
quiddle nghĩa là hao phí thời gian, phê bình, giám định.
Nghĩa của quiddle
Nội động từ
- Hao phí thời gian.
- Phê bình; giám định.
Dạng từ của quiddle
| Ngôi thứ ba số ít | quiddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quiddling |
| Quá khứ phân từ | quiddled |
| Quá khứ | quiddled |
Câu hỏi thường gặp
quiddle nghĩa là gì?
quiddle (nội động từ) nghĩa là hao phí thời gian, phê bình, giám định.
quiddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiddle: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪdəl/.