TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quidnunc

UK/ˈkwɪdˌnʌŋk/ US/ˈkwɪdˌnʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

quidnunc nghĩa là người tọc mạch.

Nghĩa của quidnunc

Danh từ

  1. Người hay phao tin bịa chuyện; người hay ngồi lê đôi mách.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người tọc mạch.

Dạng từ của quidnunc

Số nhiềuquidnuncs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quidnunc

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quidnunc nghĩa là gì?

quidnunc (danh từ) nghĩa là người tọc mạch.

quidnunc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quidnunc: giọng Anh (UK) /ˈkwɪdˌnʌŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪdˌnʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.