quietism
US/ˈkwɑɪ.ə.ˌtɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
quietism nghĩa là chủ nghĩa ẩn dật, dòng tu kín.
Nghĩa của quietism
Danh từ
- Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.
Dạng từ của quietism
| Số nhiều | quietisms |
Câu hỏi thường gặp
quietism nghĩa là gì?
quietism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa ẩn dật, dòng tu kín.
quietism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quietism: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑɪ.ə.ˌtɪ.zəm/.