TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quietist

UK/ˈkwʌɪətɪst/ giọng máy của trình duyệt

quietist nghĩa là người ẩn dật, người tu kín.

Nghĩa của quietist

Danh từ

  1. Người ẩn dật; người tu kín.

Dạng từ của quietist

Số nhiềuquietists

Câu hỏi thường gặp

quietist nghĩa là gì?

quietist (danh từ) nghĩa là người ẩn dật, người tu kín.

quietist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quietist: giọng Anh (UK) /ˈkwʌɪətɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.