quietive
giọng máy của trình duyệt
quietive nghĩa là trấn tỉnh, thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.
Nghĩa của quietive
Tính từ
- Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh.
Danh từ
- Thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.
Dạng từ của quietive
| So sánh hơn | more quietive |
| So sánh nhất | most quietive |
| Số nhiều | quietives |
Câu hỏi thường gặp
quietive nghĩa là gì?
quietive (tính từ, danh từ) nghĩa là trấn tỉnh, thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.