quiff
UK/kwɪf/
US/kwɪf/
giọng máy của trình duyệt
quiff nghĩa là Mớ tóc chảy ngược lên trên trán (nhất là của nam giới).
Nghĩa của quiff
Danh từ
- Mớ tóc chảy ngược lên trên trán (nhất là của nam giới).
Dạng từ của quiff
| Số nhiều | quiffs |
| Ngôi thứ ba số ít | quiffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quiffing |
| Quá khứ phân từ | quiffed |
| Quá khứ | quiffed |
Câu hỏi thường gặp
quiff nghĩa là gì?
quiff (danh từ) nghĩa là Mớ tóc chảy ngược lên trên trán (nhất là của nam giới).
quiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiff: giọng Anh (UK) /kwɪf/, giọng Mỹ (US) /kwɪf/.