TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quietus

UK/kwaɪˈiːtəs/ US/kwaɪˈiːtəs/ giọng máy của trình duyệt

quietus nghĩa là sự từ trần, sự chết.

Nghĩa của quietus

Danh từ

  1. Sự từ trần, sự chết.
    • to get one's quietuschết
  2. Từ lóng Đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn.
    • to give someone his quietusgiết chết ai, đánh cho ai một đòn chết hẳn
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Giấy biên nhận (để thu hết tiền...).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trạng thái bất động.

Dạng từ của quietus

Số nhiềuquietuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quietus

Đồng nghĩa

Họ từ của quietus

Câu hỏi thường gặp

quietus nghĩa là gì?

quietus (danh từ) nghĩa là sự từ trần, sự chết.

quietus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quietus: giọng Anh (UK) /kwaɪˈiːtəs/, giọng Mỹ (US) /kwaɪˈiːtəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.