quietus
UK/kwaɪˈiːtəs/
US/kwaɪˈiːtəs/
giọng máy của trình duyệt
quietus nghĩa là sự từ trần, sự chết.
Nghĩa của quietus
Danh từ
- Sự từ trần, sự chết.
- to get one's quietuschết
- Từ lóng Đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn.
- to give someone his quietusgiết chết ai, đánh cho ai một đòn chết hẳn
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Giấy biên nhận (để thu hết tiền...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trạng thái bất động.
Dạng từ của quietus
| Số nhiều | quietuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quietus
Đồng nghĩa
Họ từ của quietus
Câu hỏi thường gặp
quietus nghĩa là gì?
quietus (danh từ) nghĩa là sự từ trần, sự chết.
quietus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quietus: giọng Anh (UK) /kwaɪˈiːtəs/, giọng Mỹ (US) /kwaɪˈiːtəs/.