quillet
UK/ˈkwɪlɪt/
giọng máy của trình duyệt
quillet nghĩa là lý sự cùn.
Nghĩa của quillet
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ làm tư.
Dạng từ của quillet
| Số nhiều | quillets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quillet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quillet nghĩa là gì?
quillet (danh từ) nghĩa là lý sự cùn.
quillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quillet: giọng Anh (UK) /ˈkwɪlɪt/.