quilling
US/ˈkwɪ.ɫiɳ/
giọng máy của trình duyệt
quilling nghĩa là Nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten...); vải xếp nếp hình tổ ong.
Nghĩa của quilling
Danh từ
- Nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten...); vải xếp nếp hình tổ ong.
Dạng từ của quilling
| Số nhiều | quillings |
Câu hỏi thường gặp
quilling nghĩa là gì?
quilling (danh từ) nghĩa là Nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten...); vải xếp nếp hình tổ ong.
quilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quilling: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.ɫiɳ/.