croft
UK/kɹɒft/
US/kɹɔft/
giọng máy của trình duyệt
croft nghĩa là trại nhỏ.
Nghĩa của croft
Danh từ
- Mảnh đất nhỏ có rào.
- Trại nhỏ.
Dạng từ của croft
| Số nhiều | crofts |
| Ngôi thứ ba số ít | crofts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crofting |
| Quá khứ phân từ | crofted |
| Quá khứ | crofted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croft
Đồng nghĩa
Họ từ của croft
Câu hỏi thường gặp
croft nghĩa là gì?
croft (danh từ) nghĩa là trại nhỏ.
croft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croft: giọng Anh (UK) /kɹɒft/, giọng Mỹ (US) /kɹɔft/.