quilt
UK/ˈkwɪlt/
US/ˈkwɪlt/
giọng máy của trình duyệt
quilt nghĩa là mền bông, mền đắp, chần, may chần.
Nghĩa của quilt
Danh từ
- Mền bông; mền đắp, chăn.
Ngoại động từ
- Chần, may chần (mền, chăn...).
- Khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo.
- Thu nhập tài liệu để biên soạn (sách).
- Từ lóng Đánh, nện cho một trận.
Dạng từ của quilt
| Số nhiều | quilts |
| Ngôi thứ ba số ít | quilts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quilting |
| Quá khứ phân từ | quilted |
| Quá khứ | quilted |
Họ từ của quilt
Câu hỏi thường gặp
quilt nghĩa là gì?
quilt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mền bông, mền đắp, chần, may chần.
quilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quilt: giọng Anh (UK) /ˈkwɪlt/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪlt/.