TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quilt

UK/ˈkwɪlt/ US/ˈkwɪlt/ giọng máy của trình duyệt

quilt nghĩa là mền bông, mền đắp, chần, may chần.

Nghĩa của quilt

Danh từ

  1. Mền bông; mền đắp, chăn.

Ngoại động từ

  1. Chần, may chần (mền, chăn...).
  2. Khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo.
  3. Thu nhập tài liệu để biên soạn (sách).
  4. Từ lóng Đánh, nện cho một trận.

Dạng từ của quilt

Số nhiềuquilts
Ngôi thứ ba số ítquilts
Hiện tại phân từ (-ing)quilting
Quá khứ phân từquilted
Quá khứquilted

Họ từ của quilt

Câu hỏi thường gặp

quilt nghĩa là gì?

quilt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mền bông, mền đắp, chần, may chần.

quilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quilt: giọng Anh (UK) /ˈkwɪlt/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.