quince
UK/kwɪns/
US/kwɪns/
giọng máy của trình duyệt
quince nghĩa là quả mộc qua, cây mộc qua, mộc qua.
Nghĩa của quince
Danh từ
- Quả mộc qua.
- Thực vật học Cây mộc qua.
Dạng từ của quince
| Số nhiều | quinces |
Câu hỏi thường gặp
quince nghĩa là gì?
quince (danh từ) nghĩa là quả mộc qua, cây mộc qua, mộc qua.
quince phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quince: giọng Anh (UK) /kwɪns/, giọng Mỹ (US) /kwɪns/.