quincentenary
US/ˌkwɪn.sɛn.ˈtɛ.nə.ri/
giọng máy của trình duyệt
quincentenary nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.
Nghĩa của quincentenary
Tính từ
- Thuộc Kỷ niệm năm trăm năm.
Danh từ
- Lễ kỷ niệm năm trăm năm.
Dạng từ của quincentenary
| Số nhiều | quincentenaries |
Câu hỏi thường gặp
quincentenary nghĩa là gì?
quincentenary (tính từ, danh từ) nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.
quincentenary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quincentenary: giọng Mỹ (US) /ˌkwɪn.sɛn.ˈtɛ.nə.ri/.