TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quincentenary

US/ˌkwɪn.sɛn.ˈtɛ.nə.ri/ giọng máy của trình duyệt

quincentenary nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.

Nghĩa của quincentenary

Tính từ

  1. Thuộc Kỷ niệm năm trăm năm.

Danh từ

  1. Lễ kỷ niệm năm trăm năm.

Dạng từ của quincentenary

Số nhiềuquincentenaries

Câu hỏi thường gặp

quincentenary nghĩa là gì?

quincentenary (tính từ, danh từ) nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.

quincentenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quincentenary: giọng Mỹ (US) /ˌkwɪn.sɛn.ˈtɛ.nə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.