TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quincuncial

UK/kwɪnˈkʌnʃəl/ US/kwɪnˈkʌnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

quincuncial nghĩa là Sắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa).

Nghĩa của quincuncial

Tính từ

  1. Sắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa).

Dạng từ của quincuncial

So sánh hơnmore quincuncial
So sánh nhấtmost quincuncial

Câu hỏi thường gặp

quincuncial nghĩa là gì?

quincuncial (tính từ) nghĩa là Sắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa).

quincuncial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quincuncial: giọng Anh (UK) /kwɪnˈkʌnʃəl/, giọng Mỹ (US) /kwɪnˈkʌnʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.