TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quincunx

UK/ˈkwɪŋkʌŋks/ US/ˈkwɪŋkʌŋks/ giọng máy của trình duyệt

quincunx nghĩa là giữa hai vật thể.

Nghĩa của quincunx

Danh từ

  1. Cách sắp xếp nanh sấu.
  2. astrology Một góc bằng đường tròn, hoặc bằng 150°, giữa hai vật thể.
  3. Bảng Galton.
  4. historical, numismatics Một đồng xu được đúc giữa thời kì Cộng hòa La Mã, có giá trị bằng as.

Dạng từ của quincunx

Số nhiềuquincunxes

Họ từ của quincunx

Câu hỏi thường gặp

quincunx nghĩa là gì?

quincunx (danh từ) nghĩa là giữa hai vật thể.

quincunx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quincunx: giọng Anh (UK) /ˈkwɪŋkʌŋks/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪŋkʌŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.