TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quintette

giọng máy của trình duyệt

quintette nghĩa là bộ năm, nhóm năm.

Nghĩa của quintette

Danh từ

  1. Bộ năm, nhóm năm.
  2. Âm nhạc Bộ năm; bản nhạc cho bộ năm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội bóng rổ năm người.

Câu hỏi thường gặp

quintette nghĩa là gì?

quintette (danh từ) nghĩa là bộ năm, nhóm năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.