TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quintet

UK/kwɪnˈtɛt/ US/kwɪnˈtɛt/ giọng máy của trình duyệt

quintet nghĩa là bộ năm, nhóm năm.

Nghĩa của quintet

Danh từ

  1. Bộ năm, nhóm năm.
  2. Âm nhạc Bộ năm; bản nhạc cho bộ năm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội bóng rổ năm người.

Dạng từ của quintet

Số nhiềuquintets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintet

Đồng nghĩa

Họ từ của quintet

Câu hỏi thường gặp

quintet nghĩa là gì?

quintet (danh từ) nghĩa là bộ năm, nhóm năm.

quintet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quintet: giọng Anh (UK) /kwɪnˈtɛt/, giọng Mỹ (US) /kwɪnˈtɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.