quire
UK/ˈkwaɪ.ə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
quire nghĩa là thếp giấy.
Nghĩa của quire
Danh từ
- Thếp giấy (24 tờ).
- in quireschưa đóng (thành quyển)
- Như Choir.
Dạng từ của quire
| Số nhiều | quires |
| Ngôi thứ ba số ít | quires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quiring |
| Quá khứ phân từ | quired |
| Quá khứ | quired |
Câu hỏi thường gặp
quire nghĩa là gì?
quire (danh từ) nghĩa là thếp giấy.
quire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quire: giọng Anh (UK) /ˈkwaɪ.ə(ɹ)/.