TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quip

UK/kwɪp/ US/kwɪp/ giọng máy của trình duyệt

quip nghĩa là lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi.

Nghĩa của quip

Danh từ

  1. Lời châm biếm, lời nói chua cay.
  2. Lời nói nước đôi.

Dạng từ của quip

Số nhiềuquips
Ngôi thứ ba số ítquips
Hiện tại phân từ (-ing)quipping
Quá khứ phân từquipped
Quá khứquipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quip

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quip nghĩa là gì?

quip (danh từ) nghĩa là lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi.

quip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quip: giọng Anh (UK) /kwɪp/, giọng Mỹ (US) /kwɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.