quip
UK/kwɪp/
US/kwɪp/
giọng máy của trình duyệt
quip nghĩa là lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi.
Nghĩa của quip
Danh từ
- Lời châm biếm, lời nói chua cay.
- Lời nói nước đôi.
Dạng từ của quip
| Số nhiều | quips |
| Ngôi thứ ba số ít | quips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quipping |
| Quá khứ phân từ | quipped |
| Quá khứ | quipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quip
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quip nghĩa là gì?
quip (danh từ) nghĩa là lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi.
quip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quip: giọng Anh (UK) /kwɪp/, giọng Mỹ (US) /kwɪp/.