quisby
giọng máy của trình duyệt
quisby nghĩa là không chính xác, phá sản, bần cùng, người lười biếng.
Nghĩa của quisby
Tính từ
- Anh, thông tục ) đáng ngờ; không chính xác.
- Phá sản; bần cùng.
Danh từ
- Người lười biếng.
Dạng từ của quisby
| Số nhiều | quisbies |
| So sánh hơn | more quisby |
| So sánh nhất | most quisby |
Câu hỏi thường gặp
quisby nghĩa là gì?
quisby (tính từ, danh từ) nghĩa là không chính xác, phá sản, bần cùng, người lười biếng.