quirt
UK/kwɜːt/
US/kwɚt/
giọng máy của trình duyệt
quirt nghĩa là roi da cán ngắn, quất bằng roi da.
Nghĩa của quirt
Danh từ
- Roi da cán ngắn (để đi ngựa).
Ngoại động từ
- Quất bằng roi da.
Dạng từ của quirt
| Số nhiều | quirts |
| Ngôi thứ ba số ít | quirts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quirting |
| Quá khứ phân từ | quirted |
| Quá khứ | quirted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quirt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quirt nghĩa là gì?
quirt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da cán ngắn, quất bằng roi da.
quirt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quirt: giọng Anh (UK) /kwɜːt/, giọng Mỹ (US) /kwɚt/.