TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quirt

UK/kwɜːt/ US/kwɚt/ giọng máy của trình duyệt

quirt nghĩa là roi da cán ngắn, quất bằng roi da.

Nghĩa của quirt

Danh từ

  1. Roi da cán ngắn (để đi ngựa).

Ngoại động từ

  1. Quất bằng roi da.

Dạng từ của quirt

Số nhiềuquirts
Ngôi thứ ba số ítquirts
Hiện tại phân từ (-ing)quirting
Quá khứ phân từquirted
Quá khứquirted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quirt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quirt nghĩa là gì?

quirt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là roi da cán ngắn, quất bằng roi da.

quirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quirt: giọng Anh (UK) /kwɜːt/, giọng Mỹ (US) /kwɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.