quitch
UK/kwɪt͡ʃ/
US/kwɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
quitch nghĩa là Cỏ băng ((cũng) quitch grass).
Nghĩa của quitch
Danh từ
- Thực vật học Cỏ băng ((cũng) quitch grass).
Dạng từ của quitch
| Ngôi thứ ba số ít | quitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quitching |
| Quá khứ phân từ | quitched |
| Quá khứ | quitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quitch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quitch nghĩa là gì?
quitch (danh từ) nghĩa là Cỏ băng ((cũng) quitch grass).
quitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quitch: giọng Anh (UK) /kwɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /kwɪt͡ʃ/.