quit
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kwɪt/
US/kwɪt/
giọng máy của trình duyệt
quit nghĩa là vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được, bỏ, rời.
Nghĩa của quit
Tính từ
- Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được.
- to get quit of somebodythoát hẳn không bị ai quấy rầy nữa, tống khứ được ai
- to get quit of one's debtsthoát nợ, giũ sạch nợ nần
Ngoại động từ
- Bỏ, rời, buông.
- to quit hold ofbỏ ra buông ra
- to quit officebỏ việc
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thôi, ngừng, nghỉ.
- quit that!thôi đừng làm việc ấy nữa!
- to quit worknghỉ việc
- Rời đi, bỏ đi.
- to have notice to quitnhận được giấy báo dọn nhà đi
- Thơ ca Trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết.
- to quit love with hatelấy oán trả ơn
- death quits all scoreschết là hết nợ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cư xử, xử sự.
- quit you like menhãy xử sự như một con người
- Từ cổ,nghĩa cổ To quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được.
Dạng từ của quit
| Ngôi thứ ba số ít | quits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quitting |
| Quá khứ phân từ | quit |
| Quá khứ | quit |
| Số nhiều | quits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của quit
Cụm từ, thành ngữ với quit
- quit the scene — Qua đời.
Câu ví dụ với quit
- He is trying hard to quit smoking. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.
- The chances are that she'll quit her job. Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
- She decided to quit her job. Chị ấy quyết định thôi việc.
- Are you still planning to quit your job? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?
- Tom said that he was going to quit. Tom đã nói anh ấy sẽ rời đi.
- Quit acting like a child. Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
- He decided to quit smoking. Anh ta quyết định bỏ thuốc.
- Have you quit smoking? Bạn đã bỏ hút thuốc chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
quit nghĩa là gì?
quit (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được, bỏ, rời.
quit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quit: giọng Anh (UK) /kwɪt/, giọng Mỹ (US) /kwɪt/.