TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quittor

UK/ˈkwɪt.ə(ɹ)/ US/ˈkwɪt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

quittor nghĩa là Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.

Nghĩa của quittor

Danh từ

  1. Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.

Dạng từ của quittor

Số nhiềuquittors

Câu hỏi thường gặp

quittor nghĩa là gì?

quittor (danh từ) nghĩa là Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.

quittor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quittor: giọng Anh (UK) /ˈkwɪt.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.