quittor
UK/ˈkwɪt.ə(ɹ)/
US/ˈkwɪt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
quittor nghĩa là Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.
Nghĩa của quittor
Danh từ
- Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.
Dạng từ của quittor
| Số nhiều | quittors |
Câu hỏi thường gặp
quittor nghĩa là gì?
quittor (danh từ) nghĩa là Bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ.
quittor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quittor: giọng Anh (UK) /ˈkwɪt.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪt.ɚ/.