quittance
UK/ˈkwɪtəns/
US/ˈkwɪtəns/
giọng máy của trình duyệt
quittance nghĩa là giấy chứng thu, biên lai, sự đền bù, sự báo đền.
Nghĩa của quittance
Danh từ
- Giấy chứng thu, biên lai.
- Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) sự giải thoát cho, sự miễn xá cho.
Dạng từ của quittance
| Số nhiều | quittances |
| Ngôi thứ ba số ít | quittances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quittancing |
| Quá khứ phân từ | quittanced |
| Quá khứ | quittanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quittance
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với quittance
- omittance is not quittance — Quên chưa đòi chưa phải là thoát (nợ).
Câu hỏi thường gặp
quittance nghĩa là gì?
quittance (danh từ) nghĩa là giấy chứng thu, biên lai, sự đền bù, sự báo đền.
quittance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quittance: giọng Anh (UK) /ˈkwɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪtəns/.