TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quittance

UK/ˈkwɪtəns/ US/ˈkwɪtəns/ giọng máy của trình duyệt

quittance nghĩa là giấy chứng thu, biên lai, sự đền bù, sự báo đền.

Nghĩa của quittance

Danh từ

  1. Giấy chứng thu, biên lai.
  2. Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) sự giải thoát cho, sự miễn xá cho.

Dạng từ của quittance

Số nhiềuquittances
Ngôi thứ ba số ítquittances
Hiện tại phân từ (-ing)quittancing
Quá khứ phân từquittanced
Quá khứquittanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quittance

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với quittance

  • omittance is not quittance — Quên chưa đòi chưa phải là thoát (nợ).

Câu hỏi thường gặp

quittance nghĩa là gì?

quittance (danh từ) nghĩa là giấy chứng thu, biên lai, sự đền bù, sự báo đền.

quittance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quittance: giọng Anh (UK) /ˈkwɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪtəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.