quivive
giọng máy của trình duyệt
quivive nghĩa là giữ thế, giữ miếng.
Nghĩa của quivive
Danh từ
- Giữ thế, giữ miếng.
Câu hỏi thường gặp
quivive nghĩa là gì?
quivive (danh từ) nghĩa là giữ thế, giữ miếng.
quivive nghĩa là giữ thế, giữ miếng.
quivive (danh từ) nghĩa là giữ thế, giữ miếng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.