TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quixote

UK/ˈkwɪk.sət/ giọng máy của trình duyệt

quixote nghĩa là Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.

Nghĩa của quixote

Danh từ

  1. Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.

Dạng từ của quixote

Số nhiềuQuixotes

Câu ví dụ với quixote

  • She's reading Don Quixote for the first time. Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quixote nghĩa là gì?

quixote (danh từ) nghĩa là Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.

quixote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quixote: giọng Anh (UK) /ˈkwɪk.sət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.