quixotic
UK/kwɪkˈsɒtɪk/
US/kwɪkˈsɑtɪk/
giọng máy của trình duyệt
quixotic nghĩa là hào hiệp viển vông.
Nghĩa của quixotic
Tính từ
- Hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt.
Dạng từ của quixotic
| So sánh hơn | more quixotic |
| So sánh nhất | most quixotic |
| Số nhiều | quixotics |
Họ từ của quixotic
Nguồn gốc từ quixotic
Tên họ của Don Quixote, nhân vật trong tiểu thuyết cùng tên bởi Miguel Cervantes, và -ic.
Câu hỏi thường gặp
quixotic nghĩa là gì?
quixotic (tính từ) nghĩa là hào hiệp viển vông.
quixotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quixotic: giọng Anh (UK) /kwɪkˈsɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /kwɪkˈsɑtɪk/.