TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quixotic

UK/kwɪkˈsɒtɪk/ US/kwɪkˈsɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

quixotic nghĩa là hào hiệp viển vông.

Nghĩa của quixotic

Tính từ

  1. Hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt.

Dạng từ của quixotic

So sánh hơnmore quixotic
So sánh nhấtmost quixotic
Số nhiềuquixotics

Họ từ của quixotic

Nguồn gốc từ quixotic

Tên họ của Don Quixote, nhân vật trong tiểu thuyết cùng tên bởi Miguel Cervantes, và -ic.

Câu hỏi thường gặp

quixotic nghĩa là gì?

quixotic (tính từ) nghĩa là hào hiệp viển vông.

quixotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quixotic: giọng Anh (UK) /kwɪkˈsɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /kwɪkˈsɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.