TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quizzicality

US/ˈkwɪ.zɪ.kə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

quizzicality nghĩa là tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.

Nghĩa của quizzicality

Danh từ

  1. Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.

Dạng từ của quizzicality

Số nhiềuquizzicalities

Câu hỏi thường gặp

quizzicality nghĩa là gì?

quizzicality (danh từ) nghĩa là tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.

quizzicality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quizzicality: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.zɪ.kə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.