quizzicality
US/ˈkwɪ.zɪ.kə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
quizzicality nghĩa là tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.
Nghĩa của quizzicality
Danh từ
- Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.
Dạng từ của quizzicality
| Số nhiều | quizzicalities |
Câu hỏi thường gặp
quizzicality nghĩa là gì?
quizzicality (danh từ) nghĩa là tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.
quizzicality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quizzicality: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.zɪ.kə.lə.ti/.