TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quizzically

US/ˈkwɪ.zɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

quizzically nghĩa là thách đố, hơi giễu cợt, lố bịch, buồn cười.

Nghĩa của quizzically

Phó từ

  1. Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo.
  2. Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.

Dạng từ của quizzically

So sánh hơnmore quizzically
So sánh nhấtmost quizzically

Câu hỏi thường gặp

quizzically nghĩa là gì?

quizzically (phó từ) nghĩa là thách đố, hơi giễu cợt, lố bịch, buồn cười.

quizzically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quizzically: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.zɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.