quizzical
UK/ˈkwɪzɪkl̩/
US/ˈkwɪzək(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
quizzical nghĩa là hay trêu chọc, hay chế giễu, lố bịch, buồn cười.
Nghĩa của quizzical
Tính từ
- Hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo.
- Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.
Dạng từ của quizzical
| So sánh hơn | more quizzical |
| So sánh nhất | most quizzical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quizzical
Đồng nghĩa
Họ từ của quizzical
Câu hỏi thường gặp
quizzical nghĩa là gì?
quizzical (tính từ) nghĩa là hay trêu chọc, hay chế giễu, lố bịch, buồn cười.
quizzical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quizzical: giọng Anh (UK) /ˈkwɪzɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪzək(ə)l/.