TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quizzing

US/ˈkwɪz.ziɳ/ giọng máy của trình duyệt

quizzing nghĩa là thích đùa bỡn, khảo vấn.

Nghĩa của quizzing

Tính từ

  1. Thích đùa bỡn.
  2. Khảo vấn.
  3. Nhìn chăm chú (thường) qua kính một mắt.

Dạng từ của quizzing

Số nhiềuquizzings

Họ từ của quizzing

Câu hỏi thường gặp

quizzing nghĩa là gì?

quizzing (tính từ) nghĩa là thích đùa bỡn, khảo vấn.

quizzing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quizzing: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪz.ziɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.