quizzing
US/ˈkwɪz.ziɳ/
giọng máy của trình duyệt
quizzing nghĩa là thích đùa bỡn, khảo vấn.
Nghĩa của quizzing
Tính từ
- Thích đùa bỡn.
- Khảo vấn.
- Nhìn chăm chú (thường) qua kính một mắt.
Dạng từ của quizzing
| Số nhiều | quizzings |
Họ từ của quizzing
Câu hỏi thường gặp
quizzing nghĩa là gì?
quizzing (tính từ) nghĩa là thích đùa bỡn, khảo vấn.
quizzing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quizzing: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪz.ziɳ/.