TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quoin

UK/k(w)ɔɪn/ US/k(w)ɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

quoin nghĩa là góc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc, chèn.

Nghĩa của quoin

Danh từ

  1. Góc tường.
  2. Đá xây ở góc, gạch xây ở góc.
  3. Cái chèn, cái chêm.

Ngoại động từ

  1. Chèn, chêm.

Dạng từ của quoin

Số nhiềuquoins
Ngôi thứ ba số ítquoins
Hiện tại phân từ (-ing)quoining
Quá khứ phân từquoined
Quá khứquoined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quoin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quoin nghĩa là gì?

quoin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là góc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc, chèn.

quoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quoin: giọng Anh (UK) /k(w)ɔɪn/, giọng Mỹ (US) /k(w)ɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.