quoin
UK/k(w)ɔɪn/
US/k(w)ɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
quoin nghĩa là góc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc, chèn.
Nghĩa của quoin
Danh từ
- Góc tường.
- Đá xây ở góc, gạch xây ở góc.
- Cái chèn, cái chêm.
Ngoại động từ
- Chèn, chêm.
Dạng từ của quoin
| Số nhiều | quoins |
| Ngôi thứ ba số ít | quoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quoining |
| Quá khứ phân từ | quoined |
| Quá khứ | quoined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quoin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quoin nghĩa là gì?
quoin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là góc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc, chèn.
quoin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quoin: giọng Anh (UK) /k(w)ɔɪn/, giọng Mỹ (US) /k(w)ɔɪn/.