quoit
UK/kɔɪt/
US/kɔɪt/
giọng máy của trình duyệt
quoit nghĩa là cái vòng, trò chơi ném vòng.
Nghĩa của quoit
Danh từ
- Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt...).
- Số nhiều Trò chơi ném vòng.
- to plays quoitschơi trò chơi ném vòng
Động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Ném như một cái vòng.
- Chơi trò chơi ném vòng.
Dạng từ của quoit
| Số nhiều | quoits |
| Ngôi thứ ba số ít | quoits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quoiting |
| Quá khứ phân từ | quoited |
| Quá khứ | quoited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quoit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quoit nghĩa là gì?
quoit (danh từ, động từ) nghĩa là cái vòng, trò chơi ném vòng.
quoit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quoit: giọng Anh (UK) /kɔɪt/, giọng Mỹ (US) /kɔɪt/.