TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quoit

UK/kɔɪt/ US/kɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

quoit nghĩa là cái vòng, trò chơi ném vòng.

Nghĩa của quoit

Danh từ

  1. Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt...).
  2. Số nhiều Trò chơi ném vòng.
    • to plays quoitschơi trò chơi ném vòng

Động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Ném như một cái vòng.
  2. Chơi trò chơi ném vòng.

Dạng từ của quoit

Số nhiềuquoits
Ngôi thứ ba số ítquoits
Hiện tại phân từ (-ing)quoiting
Quá khứ phân từquoited
Quá khứquoited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quoit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quoit nghĩa là gì?

quoit (danh từ, động từ) nghĩa là cái vòng, trò chơi ném vòng.

quoit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quoit: giọng Anh (UK) /kɔɪt/, giọng Mỹ (US) /kɔɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.