TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quoll

UK/ˈkwɒl/ US/ˈkwɒl/ giọng máy của trình duyệt

quoll nghĩa là mèo túi, cầy túi.

Nghĩa của quoll

Danh từ

  1. Mèo túi, cầy túi.

Dạng từ của quoll

Số nhiềuquolls

Câu hỏi thường gặp

quoll nghĩa là gì?

quoll (danh từ) nghĩa là mèo túi, cầy túi.

quoll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quoll: giọng Anh (UK) /ˈkwɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɒl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.