quotable
UK/ˈkwəʊtəbəl/
US/ˈkwəʊtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
quotable nghĩa là có thể trích dẫn, đáng trích dẫn.
Nghĩa của quotable
Tính từ
- Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.
Dạng từ của quotable
| So sánh hơn | more quotable |
| So sánh nhất | most quotable |
Câu hỏi thường gặp
quotable nghĩa là gì?
quotable (tính từ) nghĩa là có thể trích dẫn, đáng trích dẫn.
quotable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quotable: giọng Anh (UK) /ˈkwəʊtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwəʊtəbəl/.