TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quotable

UK/ˈkwəʊtəbəl/ US/ˈkwəʊtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

quotable nghĩa là có thể trích dẫn, đáng trích dẫn.

Nghĩa của quotable

Tính từ

  1. Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.

Dạng từ của quotable

So sánh hơnmore quotable
So sánh nhấtmost quotable

Câu hỏi thường gặp

quotable nghĩa là gì?

quotable (tính từ) nghĩa là có thể trích dẫn, đáng trích dẫn.

quotable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quotable: giọng Anh (UK) /ˈkwəʊtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwəʊtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.