TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quota

UK/ˈkwəʊ.tə/ US/ˈkwoʊ.tə/ giọng máy của trình duyệt

quota nghĩa là phần, chỉ tiêu.

Nghĩa của quota

Danh từ

  1. Phần (phải đóng góp hoặc được chia).
  2. Chỉ tiêu.

Dạng từ của quota

Số nhiềuquotas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quota

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quota nghĩa là gì?

quota (danh từ) nghĩa là phần, chỉ tiêu.

quota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quota: giọng Anh (UK) /ˈkwəʊ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkwoʊ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.