TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rôle

giọng máy của trình duyệt

rôle nghĩa là vai, vai trò.

Nghĩa của rôle

Danh từ

  1. Vai, vai trò.
    • to play the leading rolethủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lânh đạo

Dạng từ của rôle

Số nhiềurôles

Câu hỏi thường gặp

rôle nghĩa là gì?

rôle (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.