réclame
giọng máy của trình duyệt
réclame nghĩa là con cáo.
Nghĩa của réclame
Danh từ
- Con cáo (trong các bài thơ ngụ ngôn).
Câu hỏi thường gặp
réclame nghĩa là gì?
réclame (danh từ) nghĩa là con cáo.
réclame nghĩa là con cáo.
réclame (danh từ) nghĩa là con cáo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.